phượng loan

phượng loan

Tranh thêu hình đôi chim phượng loan.

Định nghĩa
  1. Danh từ (văn chương, từ ):
    • Chim phượng chim loan: "phượng loan" từ ghép chỉ hai loài chim trong truyền thuyết, thường được dùng để tượng trưng cho sự hoà hợp, hạnh phúc, hoặc đôi lứa xứng đôi vừa lứa.
    • Đôi vợ chồng hạnh phúc: "phượng loan" cũng được dùng để chỉ hình ảnh vợ chồng sống hoà thuận, yêu thương nhau.
dụ sử dụng
  • Nghĩa tượng trưng cho đôi lứa:

    • Phượng loan xứng đôi (Đôi trai gái rất hợp nhau, như chim phượng chim loan.)
    • Họ nên duyên phượng loan (Họ kết hôn sống hạnh phúc như đôi chim loan phượng.)
  • Nghĩa chỉ cuộc sống vợ chồng:

    • Phượng loan chung sống (Vợ chồng sống hoà thuận bên nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phượng loan hạnh phúc": cuộc sống vợ chồng viên mãn.

    • Chúc đôi trẻ mãi mãi phượng loan hạnh phúc. (Chúc đôi vợ chồng trẻ mãi mãi yêu thương sống vui vẻ.)
  • "phượng chạ loan chung": (văn chương, từ ) sống chung như vợ chồng.

    • Họ đã phượng chạ loan chung từ lâu. (Họ đã chung sống như vợ chồng từ lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Loan phượng (danh từ): cách nói đảo ngữ của "phượng loan", cùng nghĩa.

    • Loan phượng sum vầy. (Đôi lứa hội ngộ, vui vầy.)
  • Phượng (danh từ): chim phượng hoàng, tượng trưng cho vẻ đẹp sự cao quý.

    • Phượng múa rồng bay. (Hình ảnh vui tươi, tốt lành.)
  • Loan (danh từ): chim loan, thường kết hợp với phượng để chỉ sự hoà hợp.

    • Loan phượng đôi bạn. (Loan phượng đôi bạn thân thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Đôi lứa: cặp vợ chồng hoặc đôi trai gái yêu nhau.
  • Vợ chồng: cặp đôi kết hôn.
  • Uyên ương: đôi chim uyên ương, cũng tượng trưng cho tình yêu chung thuỷ.
Thành ngữ liên quan
  • Phượng loan sum họp: vợ chồng đoàn tụ sau thời gian xa cách.

    • Sau bao năm xa cách, họ cuối cùng cũng phượng loan sum họp. (Họ gặp lại nhau sống hạnh phúc bên nhau.)
  • Phượng loan sánh đôi: đôi lứa xứng đôi, hoà hợp.

    • Họ cặp phượng loan sánh đôi giữa đời. (Họ đôi vợ chồng rất hợp nhau.)